uPrint SE Plus

Lớn hơn và nhanh hơn

uPrint SE Plus xậy dựng dựa trên những tính năng tốt nhất của uPrint SE với hộp cao hơn 33%, hai khoang khoang chứa vật liệu, chin lựa chọn màu và hai lựa chọn độ mỏng của lớp để in nhanh hơn hoặc chi tiết mịn hơn. Máy in 3D uPrint SE Plus thì tốt cho nhóm nhỏ và muốn phát huy sáng tạo và hiệu suất.

Tải Thông số uPrint SE Plus
Creatz3D Việt Nam - Cung Cấp Máy In 3D Hàng Đầu Từ Mỹ

Làm cho sếp bạn tin bạn

3D printed handheld vacuum in two colors

Máy in 3D uPrint SE Plus sử dụng công nghệ FDM để tạo mô hình thật với nhựa dẻo ABSplus, tạo những mẩu mô hình và mẫu đầy đủ chức năng có độ bền, ổn định và chính xác. Với chín lựa chọn màu sắc , bạn có thể tạo những mẫu mô hình thật và quảng bá hình mẫu. Sử dụng mẫu mô hình để đánh giá hình thức, độ vừa vặn và chức năng mọi thứ từ công thái học tới quy trình sản xuất – ngay trên bàn làm việc của bạn. Với hai độ dày từng lớp in giúp bạn chọn in mẫu mô hình nhanh hơn 30% hoặc độ phân giải tốt hơn. . Lựa chọn hai khay chứa vật liệu nghĩa là ít bị gián đoạn khi in hơn, nên bạn có thể tối đa hóa các hoạt động ngay cả khi bạn không ở văn phòng.

Gói máy in 3D uPrint SE Plug gồm mọi thứ bạn cần để bắt đầu in mẫu mô hình 3D:

  • Máy in 3D uPrint SE Plug
  • Gói vật liệu ban đầu và khay in.
  • Phần mềm CatalystEX
  • Hệ thống loại bỏ phần vật liệu hỗ trợ Wavewash.

Vật liệu và Khay in

uPrint SE Plug sử dụng nhựa dẻo ABSplus để in mô hình của bạn với chin lựa chọn màu sắc. Cuộn vật liệu tạo mẫu và vật liệu hỗ trợ tan được thì dể dàng đưa vô buồng chứa vật liệu.

Bên trong máy in 3D, các đầu nhựa đi qua một ống nhựa để vào đầu in, bộ phận có nhiệm vụ làm nóng nhựa đến trạng thái bán lỏng và được đùn ra với độ chính xác cao. Lựa chọn buồng chứa vật liệu thứ hai cung cấp khả năng in không gián đoạn.

Khay in cung cấp một mặt in nhẵn để mô hình của bạn được xây dựng trên đó. Khi in xong, bạn đơn giản lấy khay in ra khỏi máy và tách mẫu mô hình ra.

Thông tin K thut máy in uPrint SE Plus

Desktop 3d printer, material spools, bases, WaveWash

Vật liệu tạo mẫu:
ABSplus với màu ngà, trắng, xanh dương, vàng phản quang, đen, đỏ, hồng, xanh lá cây hoặc xám.

Vật liệu hỗ trợ:
SR-30 soluble

Kích thước bộ phận tối đa:
203 x 203 x 152 mm (8 x 8 x 6 in.)

Độ dày từng lớp in:
.254 mm (.010 in.) or .330 mm (.013 in.)

Hệ điều hành tương thích:
Windows XP/Windows 7

Kết nối:
Ethernet TCP/IP 10/100 base T

Kích thước và trọng lượng:

  • uPrint SE Plus với môt khoang vật liệu: 635 w x 660 d x 787 h mm (25 x 26 x 31 in.), 76 kg (168 lbs.)
  • uPrint SE Plus với hai khoang vật liệu: 635 w x 660 d x 940 h mm (25 x 26 x 37 in.), 94 kg (206 lbs.)

Nguồn điện yêu cầu:
uPrint SE: 100–127 VAC 50/60 Hz, tối thiểu 15A yêu cầu mạch điện hoặc 220–240 VAC 50/60 Hz, tối thiểu 7A mạch điện yêu cầu.

Tuân thủ quy định:
CE/ETL/RoHS/WEEE

Yêu cầu cơ sở vật chất đặc biệt:
Không

Phần mềm CatalystEX

Monitor Displaying CAD rendering of 3D Printed Part

Phần mềm CatalystEX chuyển đổi tập tin STL được xuất ra từ phần mềm CAD của bạn sang mẫu mô hình 3D, gồm bất cứ cấu trúc vật liệu hỗ trợ nào. CatalystEX cung cấp:

  • Hình 3D của mẫu mô hình hoặc mẫy mô hình đã được in.
  • Khả năng chỉnh tỉ lệ của mô hình 3D thành kích thước mong muốn.
  • Điều chỉnh hướng của mẫu mô hình trong buồng in
  • Tự động sắp xếp vị trí cho nhiều mẫu mô hình trong một lần in
  • Tạo danh sách chờ cho nhiều lần in, với ước chừng thời gian in và lượng vật liệu in còn lại.

Hệ thống rữa vật liệu hỗ trợ WaveWash

WaveWash support removal system

Vật liệu hỗ trợ tan chảy là cách uPrint SE Plus có thể ứng đụng với những mẫu mô hình phức tạp với các phần nhô ra, và kể cả chi tiết lắp ráp di chuyển, bởi 1 lần in. WareWash là hệ thống dể sử dụng để tháo bỏ vật liệu hổ trợ với hệ thống này bạn có thể làm tan vật liệu hỗ trợ trong nước, không dung tay và không phải có mặt. Bạn chỉ cần gỡ mẫu mô hình in của bạn ra khỏi khay in và thả vào bồn rữa. WareWash giữ nhiệt độ và độ rung để hiệu quả hơn trong việc tách vật liệu hỗ trợ ra khỏi mô hình hoặc bộ phận. WareWash thì có khả năng tốt hơn dòng WareWash 55, cộng thêm khả năng hổ trợ cho mẫu nhỏ, trung bình hoặc lớn.

Thông tin sản phẩm

Kích thước và trọng lượng:
48.33 w x 43.18 d x 43.85 h cm (18 x 17 x 17 in.)
16.4 kg (36 lbs.)

Khoang chứa: 
203 x 203 x 152 mm (8 x 8 x 6 in.)

Nguồn điện yêu cầu:
100-240 VAC, 50/60Hz 1200W

Tuân thủ quy định:
CE/ETL/RoHS/WEEE

Yêu cầu cơ sở vật chất đặc biệt:
Nguồn nước tiêu chuẩn

Liên hệ
Tải Idea Brochures