Objet Eden260VS

Xây dựng mẫu mô hình chính xác với hiệu năng ngoài mong muốn

Mẫu mô hình sang tạo thể hiện tầm nhìn của sản phẩm của bạn dưới độ chi tiết cao. Máy in chuyên nghiệp Objet Eden260VS làm việc với 15 loại vật liệu đưa đến độ chính xác cao và hiệu năng cao.

Tải thông số objet eden260vs
Creatz3D Việt Nam - Cung Cấp Máy In 3D Hàng Đầu Từ Mỹ

Hiu qu và thân thin vi môi trường văn phòng

Xây dựng mẫu mô hình lên đến 255 × 252 × 200 mm (10.0 x 9.9 x 7.9 in.) với hệ thống sạch sẻ và yên tỉnh phù hợp với môi trường sang tạo. Với độ chính xác 16-micron, Eden260VS thể hiện bề mặt mịn, thành mỏng và chi tiết với cả 15 loại vật liệu cứng và mền dẻo.

Car air vent model

Với mẫu mô hình mỏng hoặc phức tạp, tự động tháo bỏ vật liệu hỗ trợ giúp bạn  rửa sạch khoang trống bên trong và giữ chi tiết cho sản phẩm việc mà máy xịt nước có thể không có hoặc làm hư mẫu in. Eden260VS là máy in 3D Polyjet đầu tiên với lựa chọn vật liệu hổ trợ tan được để giảm thiểu sức người.

Vật liệu

Dựa trên công nghệ Polyjet, Eden260VS với 15 loại vật liệu khác nhau gồm:

  • Vật liệu Transparent – Trong suốt cho mẫu mô hình trong suốt với sự  ổn định về kích thước và bề mặt nhẵn bóng
  • Vật liệu Rigid Opaque – Cứng mờ đục (Dòng Vero) nhiều lựa chọn màu sắc gồm trắng, nâu, xanh dương, và đen
  • Vật liệu Simulated Polypropylene cung cấp sự dẻo dai và bền để tạo mẫu mô hình nhẵn với các khớp nối, linh hoạt và độ khớp của mẫu mô hình
  • Vật liệu Rubber-like – Giống Cao su (Tango xám hay Tango đen) Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu bề mặt không bị trượt hoặc bề mặt mềm
  • Vật liệu High Temperature – Chịu nhiệt cao (RGD525) cho những mục đích kiểm tra sản phẩm, khí nóng và dẫn nước, và ứng dụng tĩnh điện

Thông tin K thut máy in Eden260VS

Vật liệu tạo mẫu:

Vật liệu hỗ trợ:

SUP707 vật liệu hổ trợ tan được có thể làm việc với  VeroGray, VeroBlue and VeroClear trong chế độ chất lượng cao hoặc VeroWhitePlus chế độ nhanh hoặc chất lượng cao. Vật liệu và chế độ in khác làm việc với SUP705 vật liệu hỗ trợ dạng keo nhựa.

Hộp vật liệu:

Hộp được bọc kín 3.6 kg (7.9 lbs)

Kích thước mẫu in:

255 × 252 × 200 mm (10.0 x 9.9 x 7.9 in.)

Độ mỏng lớp in: 
Mẫu in chiều ngang  với độ mỏng 16 microns (0.0006 in.)

Độ phân giải: 

X-axis: 600 dpi; Y-axis: 600 dpi; Z-axis: 1600 dpi

Độ chính xác: 
20-85 microns cho tính năng dưới 50mm; hơn 200 microns cho nguyên vật mẫu ( Chỉ với vật liệu cứng, tùy vào hình dạng, kích thước và hướng của mẫu mô hình)

Hệ điều hành tương thích:
Windows 7 32/ 64 bit

Kết nối:

LAN – TCP/IP

Kích thước và trọng lượng:
870 × 735 × 1200 mm (34.3 x 28.9 x 47.2 in.); 264 kg (582 lbs)

Đầu in:
SHR (Single Head Replacement), 8 đầu

Nguồn điện yêu cầu:
110–240 VAC 50/60 Hz; 1.5 KW Một pha

Môi trường vận hành:
Nhiệt độ 18 C – 25 C (64 F – 77 F); Độ ẩm 30 – 70 %

Liên hệ
Tải Brochures