Objet260 và Objet500 Dental

Tối đa hóa sự linh hoạt và năng suất

Bước tiến mới trong nha khoa kỹ thuật số là đây. Lựa chọn máy in 3D nha khoa Objet260 và Objet500 mang lại lợi thế của công nghệ 3 đầu in đến với nha khoa và chỉnh hình. Lựa chọn 2 kích thước mẫu in với sự ngạc nhiên về độ trung thực về bề ngoài lẫn cảm giác.

Creatz3D Việt Nam - Cung Cấp Máy In 3D Hàng Đầu Từ Mỹ

Bề ngoài và cảm giác như thật chưa từng thấy

Xây dựng mẫu in với kết cấu như thật cho những đánh giá về đọ chính xác và khoảng rộng của hình dạng với nhiều lựa chọn màu sắc. Với máy in 3D nha khoa Objet260 và Objet500, làm ra những mẫu mô hình như thật trong khi ứng dụng trong nhiều nghành nha khoa và chỉnh hình gồm:

  • Kiểm tra cấy ghép mẫu xương mà giống kết cấu về chất liệu đem lại đánh giá chính xác
  • Mẫu mô hình đơn, hoặc nhóm mẫu mô hình, cái mà yêu cầu một vài loại vật liệu để mô phỏng mà chỉ cần làm một lần mà không cần vận hành.
  •  Mẫu hàm 3D được in trực tiếp từ dữ liệu máy quét CBCT, với độ rỏ nét của răng, chân răng và mặt cắt của dây thần kinh được thể hiện với vật liệu.

Lựa chọn kích thước khay in cái mà phù hợp nhất với ứng dụng nha khoa của bạn. Lựa chọn Objet260 Dental thì kích thước nhỏ tối ưu hóa tính kinh hoạt, trong khi lựa chọn Objet500 Dental cho phòng thí nghiệm lớn để tang hiệu suất với mẫu mô hình lớn (490 x 390 x 200 mm [19.3 x 15.4 x 7.9 in.]).

Lựa chọn máy in 3D nha khoa hổ trợ định dạng màu sắc mỡ với máy quét.

Vật liệu

Máy in 3D nha khoa Objet260 và Objet500 làm việc với đầy đủ khoảng của Vật liệu Nha khoa Polyjet. Đặc biệt kỹ thuật đối với yêu cầu ứng dụng nha khoa, những vật liệu này đi cùng hộp tiện dụng:

  • VeroDent (MED670), vật liệu tông đào tự nhiên cung cấp chi tiết chất lượng cao, sức mạnh và bền bỉ.
  • VeroDentPlus (MED690), vật liệu màu be tối tạo ra các tính năng và thành phẩm đáng ngạc nhiên, và cung cấp sức mạnh tuyệt vời, độ chính xác và bền vững cao
  • VeroGlaze (MED620), vật liệu trong mờ với thiết kế che A2 nhằm tạo ra màu sắc phù hợp nhất trong ngành công nghiệp. Rất lí tưởng cho mặt dán sứ veneer và chẩn đoán sáp, VeroGlaze được y tế chấp thuận sử dụng tạm thời trong miệng, lên đến 24 giờ .
  • Vật liệu Bio-compatible – Tương thích sinh học (MED610), có thể sản xuất thiết bị chỉnh hình, thanh đỡ và định vị và điều hướng trong phẫu thuật cho định vị tạm thời.

Thêm nữa, cả 2 máy in 3D này tạo được mẫu mô hình với nhiều màu sắc và linh hoạt về vật liệu đặc biệt cho từng ứng dụng nha khoa.

Tạo:

  • Vật liệu giống nhựa thông với độ dẻo và màu sắc
  • Khoảng rộng của răng tự nhiên
  • Đường dây thần khinh hoặc  bộ xương  bên trong vật liệu

Thông tin kỹ thuật

Vật liệu in:

  • Vật liệu tương thích sinh học màu trong (MED610)
  • VeroGlaze (MED620)
  • VeroDent (MED670)
  • VeroDentPlus (MED690)
  • VeroWhite
  • VeroMagenta
  • TangoPlus
  • TangoBlackPlus
  • Vật liệu kỹ thuật số giống nhựa thông
  • Khoảng  vật liệu rộng của răng tự nhiên

Vật liệu hỗ trợ:

SUP705

Kích thước mẫu in:
Objet260: 255 x 252 x 200 mm (10.0 x 9.9 x 7.9 in)
Objet500: 490 x 390 x 200 mm (19.3 x 15.4 x 7.9 in.)

Độ mỏng lớp in: 
Độ mỏng lớp in theo chiều ngang 16 microns (0.0006 in.)

Hệ điều hành tương thích:
Windows 7/Windows 8

Kết nối:

LAN – TCP/IP

Kích thước và trọng lượng:
Objet260:
870 x 735 x 1200 mm (34.3 x 28.9 x 47.2 in); 264 kg (582 lbs.)
Khoang chứa vật liệu:
330 x 1170 x 640 mm (13 x 46.1 x 26.2 in.); 76 kg (168 lbs.)

Objet500:
1400 x 1260 x 1100 mm (55.1 x 49.6 x 43.3 in.); 430 kg (948 lbs.)
Khoang chứa vật liệu:
330 x 1170 x 640 mm (13 x 46.1 x 26.2 in.); 76 kg (168 lbs.)

Độ phân giải:

X-axis: 600 dpi; Y-axis: 600 dpi; Z-axis: 1600 dpi

Độ chính xác:

20-85 µm Cho tính năng dưới 50 mm; up to 200 µm cho đầy đủ mô hình

Chế độ in:
Chất lượng cao: 16-micron (0.0006 in.) Độ phân giải
Tốc độ cao: 28-micron (0.0011 in.) Độ phân giải

Nguồn điện yêu cầu:
110–240 VAC 50/60 Hz; 1.5 kW Một pha

Tuân thủ quy định:
CE, FCC

Môi trường vận hành:
Nhiệt độ 18-25˚C (64-77˚F); độ ẩm 30-70%

Liên hệ
In mẫu miễn phí